鞠躬盡力

jū gōng jìn lì cúc cung tận lực

Hán Việt: cúc cung tận lực · Pinyin: jū gōng jìn lì

Tổng quan

hết lòng hết sức (thành ngữ) | cố gắng hết mình | giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁

Cấu tạo: (cúc) + (cung) + (tận) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lòng hết sức (thành ngữ) | cố gắng hết mình | giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指恭敬谨慎,竭尽心力。同“鞠躬尽瘁”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"鞠躬尽瘁"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指恭敬谨慎,竭尽心力。同鞠躬尽瘁”。

Eng

  • CC-CEDICT to bend to a task and spare no effort (idiom); striving to the utmost|same as 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
  • Cihui to bend to a task and spare no effort (idiom); striving to the utmost; same as 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁