鞬櫜干戈
kiện cao kiền qua
Hán Việt: kiện cao kiền qua · Pinyin: jiān gāo gān gē
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞬櫜:古代盛盔甲、弓箭的口袋,引申为收藏;干戈:兵器,武器。把武器收藏于袋中。比喻刀枪入库,停战休兵,天下太平。
Eng
- Cihui 鞬櫜干戈 iāngāogāngē f.e. turn to peaceful pursuits