鞬
kiện
Hán Việt: kiện · Pinyin: jiān
Tổng quan
kiện kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa) [Eng: pocket that horse often wears]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | kiện |
| Quảng Đông | gin1 |
| Nhật Bản | YUMIBUKURO |
| Hàn Quốc | 건 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kian |
| Phản thiết | 巨偃切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái túi đựng cung tên đeo trên mình ngựa. Chứa, cất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 掛在馬上裝弓箭的器具。《廣韻.平聲.元韻》:「鞬,馬上盛弓矢器。」唐.許堯佐《柳氏傳》:「乃衣縵胡,佩雙鞬。」
Eng
- CC-CEDICT a quiver on a horse|a store
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居言切,音𢳚。【說文】所以戢弓矢。【廣韻】馬上盛弓矢器。【左傳·僖二十三年】左執鞭弭,右屬櫜鞬。【註】櫜以受箭,鞬以受弓。【揚子·方言】弓謂之鞬。【釋名】馬上曰鞬。鞬,建也。弓矢𠀤建立其中也。【廣韻】或作𨇥。 又【前漢·西域傳】奧鞬王治奧鞬城。 又【韻會】巨偃切,音楗。韜也。【元稹策】文皇鞬櫜干戈。或作建。
Thuyết Văn
所㠯戢弓矢。 从革。建聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。左執鞭弭。右屬櫜鞬。杜曰。櫜以受箭。鞬以受弓。方言。弓謂之鞬。釋名。受矢之器。馬上曰鞬。鞬、建也。言弓矢竝建立其中也。廣韵曰。馬上藏弓矢器。 居言切。十四部。
【鞬】 (kiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 建 (kiến) Phiên thiết: Cư ngôn thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 言 (ngôn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ tập (Giấu cất đi) cung (Cái cung.) thỉ (Cái tên.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩎀 · 𩎅