鞭打
tiên đả
Hán Việt: tiên đả · Pinyin: biān dǎ
Tổng quan
quất; đánh; quất bằng roi; đánh roi; phạt roi (thường dùng cho các sự vật cụ thể). đánh gia đinh
用鞭子打。
用鞭子抽打。《北史.卷五.魏孝武帝本紀》:「日晏還宮,至後門,馬驚不前,鞭打入。」《三國演義》第二回:「攀下柳條,去督郵兩腿上著力鞭打。」也作「鞭韃」、「鞭撻」、「鞭撾」、「鞭笞」、「鞭楚」、「鞭捶」、「鞭箠」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh bằng roi
- Cihui quất
- Cihui đòn roi
- Cihui đánh đập
- Tần suất từ sự đánh đòn, trận đòn sự giầy la, sự mắng mỏ đánh đòn, trừng trị bằng roi, (sinh vật học) có roi; hình roi hình phạt bằng roi, sự đánh bằng roi quần quật, (từ lóng) đánh thắng, (từ lóng) bán, quăng đi quăng lại (cấp cứu), phi công vô ích, đánh cho ai mất lười, đánh để bắt ai phải học sự đánh bằng roi, sự quất bằng roi, trận đòn (bằng roi vọt) roi da (ở nước Nga xưa), đánh bằng roi da, quất bằng roi da dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai) (từ lóng) đánh…
- Biên soạn 鞭打 iāndǎ* v. whip; lash; flog ◆n. flogging
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用鞭子抽打。《北史.卷五.魏孝武帝本紀》:「日晏還宮,至後門,馬驚不前,鞭打入。」《三國演義》第二回:「攀下柳條,去督郵兩腿上著力鞭打。」也作「鞭韃」、「鞭撻」、「鞭撾」、「鞭笞」、「鞭楚」、「鞭捶」、「鞭箠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用鞭子打。
Eng
- Cihui to whip; to lash; to flog; to thrash
- Tần suất từ 鞭打 iāndǎ* v. whip; lash; flog ◆n. flogging
Đức
- Handedict peitschen