鞭打快牛

biān dǎ kuài niútiên đả khoái ngưu

Hán Việt: tiên đả khoái ngưu · Pinyin: biān dǎ kuài niú

Tổng quan

KHOÁI NGƯU thưởng phạt không đều; thưởng phạt bất công

新华 · Tân Hoa Đại lục

越是走得快的牛,越是用鞭子打它,让它走得更快。比喻赏罚不明,奖懒罚勤。

Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 打 (đả) + 快 (khoái) + 牛 (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thưởng phạt không đều; thưởng phạt bất công。越是走得很快的牛,越是用鞭子打它,讓它走得更快。比喻賞罰不明,獎懶罰勤。
  • Tần suất từ KHOÁI NGƯU thưởng phạt không đều; thưởng phạt bất công; thưởng phạt bất công
  • Biên soạn 鞭打快牛 iāndǎkuàiniú id. punish unfairly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 越是走得快的牛,越是用鞭子打它,让它走得更快。比喻赏罚不明,奖懒罚勤。

Eng

  • Cihui 鞭打快牛 iāndǎkuàiniú id. punish unfairly
  • Tần suất từ 鞭打快牛 iāndǎkuàiniú id. punish unfairly

Từ liên quan

Gần nghĩa

鞭打者 · 鞭打某人