鞭笞

biān chī tiên si

Hán Việt: tiên si · Pinyin: biān chī

Tổng quan

đánh bằng roi | quất | đánh roi | thúc giục hoặc kích thích

Cấu tạo: (tiên) + (si)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bằng roi | quất | đánh roi | thúc giục hoặc kích thích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用鞭子抽打。《韓非子.外儲說右下》:「然而使王良操左革而叱吒之,使造父操右革而鞭笞之,馬不能行十里,共故之。」也作「鞭打」。 2.鞭策驅使。《漢書.卷四三.陸賈傳》:「然漢王起巴蜀,鞭笞天下,劫諸侯,遂誅項羽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鞭子或板子打。

Eng

  • CC-CEDICT to flog|to lash|to whip|to urge or goad along
  • Cihui to flog; to lash; to whip; to urge or goad along

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鞭挞 · 鞭策