鞭策

biān cètiên sách

Hán Việt: tiên sách · Pinyin: biān cè

Tổng quan

thúc giục; quất roi; nghiêm khắc thúc giục (để tiến bộ). phải thường xuyên nghiêm khắc thúc giục mình cố gắng học hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

用鞭和策赶马。比喻督促要经常~自己,努力学习。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.馬鞭子。《禮記.曲禮上》:「乘路馬,必朝服,載鞭策,不敢授綏。」 2.督促、鼓勵。如:「求學過程,需要自我鞭策。」

Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thúc đẩy
  • Cihui khích lệ
  • Cihui động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)
  • Tần suất từ thúc đẩy , khích lệ , động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ); tiên sách: thúc giục/quất roi/nghiêm khắc thúc giục; 動 thúc giục; quất roi; nghiêm khắc thúc giục (để tiến bộ). phải thường xuyên nghiêm khắc thúc giục mình cố gắng học hành.; quất roi; nghiêm khắc thúc giục
  • Biên soạn 鞭策 biāncè v. spur/urge on; encourage ◆n. horsewhip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬鞭子。《禮記.曲禮上》:「乘路馬,必朝服,載鞭策,不敢授綏。」 2.督促、鼓勵。如:「求學過程,需要自我鞭策。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鞭和策赶马。比喻督促要经常~自己,努力学习。

Eng

  • Cihui to spur on; to urge on; to encourage sb (e.g. to make progress)
  • Tần suất từ to spur on; to urge on; to encourage sb (e.g. to make progress)

Đức

  • Handedict anspornen, antreiben, anstacheln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

促进 · 督促 · 鞭挞 · 鞭笞 · 驱策 · 鼓励