鞭笞天下

biān chì tiān xià tiên si thiên hạ

Hán Việt: tiên si thiên hạ · Pinyin: biān chì tiān xià

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (si) + (thiên) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞭策驅使天下百姓。《漢書.卷四三.酈陸朱劉叔孫傳.陸賈》:「漢王起巴蜀,鞭笞天下,劫諸侯,遂誅項羽。」《北史.卷九四.高麗列傳.序》:「秦皇鞭笞天下,黷武於遐方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笞:鞭打。指驱使天下的人。

Eng

  • Cihui 鞭笞天下 iānchītiānxià f.e. have the whole world at one's beck and call