韌皮纖維
nhận bì tiêm duy
Hán Việt: nhận bì tiêm duy · Pinyin: rèn pí xiān wéi
Tổng quan
sợi nhẫn bì: sợi li-be
Nghĩa
Việt
- Cihui sợi nhẫn bì; sợi li-be (một trong các bộ phận hợp thành nhẫn bì trong thân cây)。韌皮部的組成部分之一,由兩端尖的細長細胞構成,質柔韌,富於彈力,如薴麻等的纖維。
- Cihui sợi nhẫn bì: sợi li-be
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原意為取自植物莖皮部位之纖維,如亞麻、大麻、黃麻、苧麻等。但近年來其意義常被擴大成木質部以外組織之纖維,如馬尼拉麻、瓊麻等。
Eng
- Cihui 韌皮纖維 ènpí xiānwéi n. bast fiber