韫椟

yùn dúuẩn độc

Hán Việt: uẩn độc · Pinyin: yùn dú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"韫椟"。 2.藏在柜子里; 珍藏,收藏。 3.比喻怀才珍藏,待价而沽。 4.怀藏; 包藏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

韞,收藏。櫝,匣子。韞櫝比喻懷才不用。語出《論語.子罕》:「有美玉於斯,韞櫝而藏諸?求善賈而沽諸?」

Cấu tạo: 韞 (uẩn) + 櫝 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn id. live like a recluse; prefer to be a commoner (of a talented person)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"韫椟"。 2.藏在柜子里; 珍藏,收藏。 3.比喻怀才珍藏,待价而沽。 4.怀藏; 包藏。

Eng

  • Cihui 韞櫝 ùndú id. live like a recluse; prefer to be a commoner (of a talented person)

Từ liên quan

Gần nghĩa

韞玉 · 韞1. · 韞2. · 韫椟未酤 · 韫椟藏珠 · 韫椟而藏 · 韫椟待价 · 韫椟藏诸