韬光晦迹

tāo guāng huì jìthao quang hối tích

Hán Việt: thao quang hối tích · Pinyin: tāo guāng huì jì

Tổng quan

"chinese_explanation": "韬光把才华隐藏起来; 晦迹不让人知道自己的踪迹。指隐藏才能,不使外露。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

韬光:把才华隐藏起来; 晦迹:不让人知道自己的踪迹。指隐藏才能,不使外露。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻隱藏才能,不露於外。《醒世恆言.卷四○.馬當神風送滕王閣》:「單說著自古至今,有那一等懷才抱德,韜光晦跡的文人秀才,就比那奇珍異寶、良金美玉,藏於泥土之中。」也作「晦跡韜光」。

Cấu tạo: 韜 (thao) + 光 (quang) + 晦 (hối) + 跡 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 韬光把才华隐藏起来
  • Biên soạn 晦迹不让人知道自己的踪迹。
  • Biên soạn 指隐藏才能,
  • Biên soạn 不使外露。"}
  • Biên soạn hide one's capacities and bide one's time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.收敛光芒,隐藏踪迹。比喻不显露锋芒和才能。

Eng

  • Cihui 韜光晦跡 āoguānghuìjì f.e. hide one's capacities and bide one's time
  • Tần suất từ f.e. hide one's capacities and bide one's time

Từ liên quan

Gần nghĩa

韬光养晦 · 韬光俟奋 · 韬光隐晦 · 韬光隐迹 · 晦迹韬光 · 韬光敛迹 · 韬光用晦 · 韬光韫玉