音信杳然

yīn xìn yǎo rán âm tín yểu nhiên

Hán Việt: âm tín yểu nhiên · Pinyin: yīn xìn yǎo rán

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (tín) + (yểu) + (nhiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有任何音訊、消息。明.葉憲祖《鸞鎞記》第二三齣:「目今又當大比之年,此時想已放榜,怎麼音信杳然?難道我相公又下第了不成?」也作「杳無音信」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有一点消息。