音問
âm vấn
Hán Việt: âm vấn · Pinyin: yīn wèn
Tổng quan
tin tức: thư từ tin tức
Nghĩa
Việt
- Cihui in tức. Cũng như Âm tín 音信, Âm tức 音息. âm vấn âm vấn ☆Tin tức. Cũng như Âm tín 音信, Âm tức 音息. tin tức; thư từ tin tức。音信。 不通音問 không tin tức 音問斷絕 cắt đứt mọi thông tin liên lạc
- Cihui tin tức: thư từ tin tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 音信。晉.陶淵明〈贈長沙公〉詩:「欵襟或遼,音問其先。」《儒林外史》第三九回:「老友與我相別二十年,不通音問;他今做官適意,可喜!可喜!」
Eng
- Cihui 音問 īnwèn n. news; tidings; message