音問相繼

yīn wèn xiāng jì âm vấn tương kế

Hán Việt: âm vấn tương kế · Pinyin: yīn wèn xiāng jì

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (vấn) + (tương) + (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書信消息往來不斷。如:「我們雖千里相隔,但音問相繼,對彼此的近況還是相當清楚。」