音容如在

yīn róng rú zài âm dung như tại

Hán Việt: âm dung như tại · Pinyin: yīn róng rú zài

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (dung) + (như) + (tại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多用於對死者的弔唁之詞。指人的聲音與容貌彷若在眼前。《何典》第八回:「真堪愛,如花似玉風流態。風流態,眠思夢想,音容如在。」也作「音容宛在」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音和容貌仿佛还在。形容对死者的想念。同“音容宛在”。
  • Tân Hoa Tự Điển 声音和容貌仿佛还在。形容对死者的想念。同音容宛在”。