音容笑貌

yīn róng xiào mào âm dung tiếu mạo

Hán Việt: âm dung tiếu mạo · Pinyin: yīn róng xiào mào

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (dung) + (tiếu) + (mạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人的聲音與微笑。常用來表示懷念。如:「雖然爺爺已經過世三年,但他老人家的音容笑貌仍深映在我的腦海裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谈笑时的容貌和神态。用以怀念故人的声音容貌和神情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话的声音,谈笑的神态。常用作怀念之词。

Eng

  • Cihui 音容笑貌 īnróngxiàomào f.e. evocation (of a deceased)