音律

yīn lǜâm luật

Hán Việt: âm luật · Pinyin: yīn lǜ

Tổng quan

âm luật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指音乐的律吕﹑宫调等。 2.泛指乐曲﹐音乐。 3.文字声韵的规律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

音調和律呂。亦代指音樂。《漢書.卷六.武帝紀》贊曰:「協音律,作詩樂,建封襢,禮百神,紹周後,號令文章,煥焉可述。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗素曉音律,將兩手按節,把樂聲一一嘿記了。」也稱為「樂律」。

Cấu tạo: 音 (âm) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Các phép tắc luật về âm nhạc. Cũng như ngày nay ta nói là nhạc lí.; sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc, cái đu, chầu đu, sự (đi) nhún nhảy, quá trình hoạt động; sự tự do hành động, (âm nhạc) (như) swing music, nhịp điệu (thơ...), (thể dục,thể thao) cú đấm bạt, cú xuynh (quyền Anh), (thương nghiệp) sự lên xuống đều đều (giá cả), (xem) full, (nghĩa bóng) khuynh hướng xen kẽ, khuynh hướng muốn để các đảng lần lượt lên nắm chính quyền, đu đưa, lúc lắc, đánh đu, treo lủng lẳng, đi nhún nhảy, ngoặt (xe, tàu...), đu đưa, lúc lắc, treo lủng lẳng, mắc, vung vẩy; lắc, quay ngoắt, (âm nhạc) phổ…
  • Biên soạn 1. <mus.> temperament 2. <lg.> meter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音調和律呂。亦代指音樂。《漢書.卷六.武帝紀》贊曰:「協音律,作詩樂,建封襢,禮百神,紹周後,號令文章,煥焉可述。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗素曉音律,將兩手按節,把樂聲一一嘿記了。」也稱為「樂律」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指音乐的律吕﹑宫调等。 2.泛指乐曲﹐音乐。 3.文字声韵的规律。

Eng

  • JMdict metre
  • JMdict rhythm
  • JMdict musical temperament
  • Cihui tuning; temperament; music
  • Tần suất từ n. 1. <mus.> temperament 2. <lg.> meter

Đức

  • Handedict temperierte Stimmung, Temperatur

ja

  • JMdict 音律(おんりつ)

other

  • Nguồn khác Các phép tắc luật về âm nhạc. Cũng như ngày nay ta nói là nhạc lí

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐律 · 旋律