音律

yīn lǜ âm luật

Hán Việt: âm luật · Pinyin: yīn lǜ

Tổng quan

âm nhạc, âm luật | sự điều chỉnh âm | điều chỉnh tần số ác phép tắc luật về âm nhạc. Cũng như ngày nay ta nói là nhạc lí. âm luật âm luật ☆Các phép tắc luật về âm nhạc. Cũng như ngày nay ta nói là nhạc lí.

Cấu tạo: (âm) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âm nhạc, âm luật | sự điều chỉnh âm | điều chỉnh tần số ác phép tắc luật về âm nhạc. Cũng như ngày nay ta nói là nhạc lí. âm luật âm luật ☆Các phép tắc luật về âm nhạc. Cũng như ngày nay ta nói là nhạc lí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音調和律呂。亦代指音樂。《漢書.卷六.武帝紀》贊曰:「協音律,作詩樂,建封襢,禮百神,紹周後,號令文章,煥焉可述。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗素曉音律,將兩手按節,把樂聲一一嘿記了。」也稱為「樂律」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指音乐的律吕﹑宫调等; 泛指乐曲﹐音乐; 文字声韵的规律。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指音乐的律吕﹑宫调等。 2.泛指乐曲﹐音乐。 3.文字声韵的规律。

Eng

  • CC-CEDICT tuning; temperament|music
  • Cihui tuning; temperament; music

ja

  • JMdict metre|rhythm|musical temperament

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乐律 · 旋律