乐律

yuè lǜnhạc luật

Hán Việt: nhạc luật · Pinyin: yuè lǜ

Tổng quan

nhạc luật; luật trong âm nhạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

音律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

樂調及律呂。代指音樂。如:「他精通樂律。」也稱為「音律」。

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 律 (luật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ luật trong âm nhạc
  • Biên soạn 樂律 yuèlǜ n. <mus.> temperament

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂調及律呂。代指音樂。如:「他精通樂律。」也稱為「音律」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音律。

Eng

  • Cihui tuning; temperament
  • Tần suất từ 樂律 yuèlǜ n. <mus.> temperament

other

  • Nguồn khác Các phép tắc về âm thanh, sao cho âm thanh được dễ nghe, và diễn tả được điều muốn nói

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

音律