音意合譯
âm ý hợp dịch
Hán Việt: âm ý hợp dịch · Pinyin: yīn yì hé yì
Tổng quan
hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋, 朗姆酒, 奶昔 và 米老鼠)
Nghĩa
Việt
- Cihui hình thành từ mượn bằng cách chọn một số chữ (hoặc từ) theo nghĩa và số khác theo phiên âm (ví dụ: 冰淇淋, 朗姆酒, 奶昔 và 米老鼠)
Eng
- CC-CEDICT formation of a loanword using some characters (or words) chosen for their meaning and others for phonetic transcription (e.g. 冰淇淋[bing1 qi2 lin2], 朗姆酒[lang3 mu3 jiu3], 奶昔[nai3 xi1] and 米老鼠[Mi3 Lao3 shu3])
- Cihui formation of a loanword using some characters (or words) chosen for their meaning and others for phonetic transcription (e.g. 冰淇淋, 朗姆酒, 奶昔 and 米老鼠)