音書

yīn shū âm thư

Hán Việt: âm thư · Pinyin: yīn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (âm) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書信、消息。唐.沈佺期〈古意呈補闕喬知之〉詩:「白狼河北音書斷,丹鳳城南秋夜長。」宋.歐陽修〈蝶戀花.臘雪初消梅蕊綻〉詞:「望極不來芳信斷,音書縱有爭如見。」 2.關於音韻學的書籍,統稱為「音書」。

Eng

  • Cihui 音書 īnshū n. 1. letters; correspondence 2. information; news

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

音尘 · 音讯 · 音问