音節文字
âm tiết văn tự
Hán Việt: âm tiết văn tự · Pinyin: yīn jié wén zì
Tổng quan
văn tự âm tiết: chữ viết theo âm tiết
Nghĩa
Việt
- Cihui văn tự âm tiết; chữ viết theo âm tiết。一種拼音文字,它的字母表示整個音節,例如梵文和日本文的假名。
- Cihui văn tự âm tiết: chữ viết theo âm tiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以表音節的字母為書寫符號的文字。一個字母既表一個音節,一個詞有多少音節,就以多少字母記錄。如日文的假名、梵文等。
Eng
- Cihui 音節文字 īnjié wénzì n. syllabic script/writing; syllabary
ja
- JMdict syllabic character