韶光荏苒

sháo guāng rěn rǎn thiều quang nhẫm nhiễm

Hán Việt: thiều quang nhẫm nhiễm · Pinyin: sháo guāng rěn rǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thiều) + (quang) + (nhẫm) + (nhiễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容時光漸漸地流逝。明.朱權《荊釵記》第一五齣:「韶光荏苒,嘆桑榆暮景,貧困相兼。」《花月痕》第五回:「韶光荏苒,轉瞬是二月初旬了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韶光:美好的时光;荏苒:流逝。指美好的春光渐渐过去