響亮

xiǎng liàng hưởng lượng

Hán Việt: hưởng lượng · Pinyin: xiǎng liàng

Tổng quan

to và rõ | vang dội

Cấu tạo: (hưởng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to và rõ | vang dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聲音宏亮。《初刻拍案驚奇》卷五:「有禮度熟閑,儀容出眾,聲音響亮的,眾人就推舉他做了。」《儒林外史》第三八回:「任你堅冰凍厚幾尺,一聲響亮,叫他登時粉碎。」 2.具知名度。如:「名聲響亮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声音清晰洪亮; 形容诗文声调朗畅; 大的响声; 比喻名声好,声誉高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.声音清晰洪亮。 2.形容诗文声调朗畅。 3.大的响声。 4.比喻名声好,声誉高。

Eng

  • CC-CEDICT loud and clear; resounding
  • Cihui loud and clear; resounding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

嘹亮 · 洪亮