洪亮

hóng liàng hồng lượng

Hán Việt: hồng lượng · Pinyin: hóng liàng

Tổng quan

to và rõ | rền vang

Cấu tạo: (hồng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui to và rõ | rền vang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聲音宏大而響亮。《兒女英雄傳》第一八回:「只聽他哭得聲音洪亮,且是相貌魁梧。」《文明小史》第三八回:「小篔見鈕逢之生得一表非俗,而且聲音洪亮,談吐大方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (声音)大;响亮~的回声丨嗓音~。

Eng

  • CC-CEDICT loud and clear; resonant
  • Cihui loud and clear; resonant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

响亮 · 嘹亮

Từ trái nghĩa

微弱