頂名冒姓

dǐng míng mào xìng đính danh mạo tính

Hán Việt: đính danh mạo tính · Pinyin: dǐng míng mào xìng

Tổng quan

giả mạo làm người khác

Cấu tạo: (đính) + (danh) + (mạo) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả mạo làm người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頂替、冒用他人的姓名。《儒林外史》第四五回:「恐係外鄉光棍,頂名冒姓,理合據實回明,另緝審結云云。」

Eng

  • CC-CEDICT to pretend to be sb else
  • Cihui to pretend to be sb else