頂禮膜拜

dǐng lǐ mó bài đính lễ mô bái

Hán Việt: đính lễ mô bái · Pinyin: dǐng lǐ mó bài

Tổng quan

quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ) | (ví von) thờ phụng | cúi đầu kính bái

Cấu tạo: (đính) + (lễ) + (mô) + (bái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ) | (ví von) thờ phụng | cúi đầu kính bái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頂禮,五體投地,以頭頂禮佛足。膜拜,舉兩手伏地跪拜。頂禮膜拜指崇拜到了極點。《蕩寇志》第四四回:「再看時,塔頂忽全,那老僧前面,又添一個青年女子,頂禮膜拜,行狀舉止,彷彿慧娘。」《痛史》第二六回:「漢人不准騷擾,雖一草一木亦不准動。此令一下,合城漢人無不香花燈燭,頂禮膜拜。」

Eng

  • CC-CEDICT to prostrate oneself in worship (idiom)|(fig.) to worship|to bow down to
  • Cihui 頂禮膜拜 ǐnglǐmóbài f.e. 1. kneel and bow in worship 2. pay homage to; make a fetish of