頂門壯戶

dǐng mén zhuàng hù đính môn tráng hộ

Hán Việt: đính môn tráng hộ · Pinyin: dǐng mén zhuàng hù

Tổng quan

gánh vác gia nghiệp (thành ngữ) lèo lái việc kinh doanh gia đình。支撐門戶,發展家業。

Cấu tạo: (đính) + (môn) + (tráng) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gánh vác gia nghiệp (thành ngữ) lèo lái việc kinh doanh gia đình。支撐門戶,發展家業。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支持門戶,壯大家聲。《紅樓夢》第八八回:「這也不枉你大哥哥死了,你大嫂子拉扯他一場,日後也替你大哥哥頂門壯戶。」

Eng

  • CC-CEDICT to support the family business (idiom)
  • Cihui to support the family business (idiom)