項背相望
hạng bối tương vọng
Hán Việt: hạng bối tương vọng · Pinyin: xiàng bèi xiāng wàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 項,頸項。背,背脊。項背相望形容人數眾多,前後相繼不絕。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「項背相望,與同疾疢,見非不舉,聞惡不察。」也作「肩背相望」。
Eng
- Cihui 項背相望 iàngbèixiāngwàng f.e. one after another in close succession (in walking)