順人應天

shùn rén yìng tiān thuận nhân ứng thiên

Hán Việt: thuận nhân ứng thiên · Pinyin: shùn rén yìng tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (nhân) + (ứng) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天理和民心。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「豈不聞『順天者昌,逆天者亡』,趙氏既昌,合當順人應天,不宜苦苦直要報仇。」也作「順天應人」。