順口開河
thuận khẩu khai hà
Hán Việt: thuận khẩu khai hà · Pinyin: shùn kǒu kāi hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不加思索,隨便說話。《三俠五義》第一○回:「我原來是私訪,為何順口開河?好不是東西!快些走罷。」
Hán Việt: thuận khẩu khai hà · Pinyin: shùn kǒu kāi hé