順天應人

shùn tiān yìng rén thuận thiên ứng nhân

Hán Việt: thuận thiên ứng nhân · Pinyin: shùn tiān yìng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (thiên) + (ứng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順應天理和民心。唐.陳子昂〈諫政理書〉:「逮周文武創業,順天應人,誠信忠厚,加於百姓,德澤休泰,興乎頌聲。」也作「順人應天」、「應天順民」、「應天順人」。

Eng

  • Cihui 順天應人 hùntiānyìngrén f.e. follow the mandate of heaven and comply with the wishes of the people