順應時勢

thuận ứng thì thế

Hán Việt: thuận ứng thì thế

Tổng quan

trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ, điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời, thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến

Cấu tạo: (thuận) + (ứng) + (thì) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì hoãn, chờ thời, chờ cơ hội, đợi thời cơ, điều đình, thoả thuận, hoà giải tạm thời, thích ứng với hoàn cảnh, tuỳ cơ ứng biến