順應民心

thuận ứng dân tâm

Hán Việt: thuận ứng dân tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (thuận) + (ứng) + (dân) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順從民眾的意願、需求。如:「政府施政應體察民情,順應民心。」

Eng

  • Cihui 順應民心 hùnyìng mínxīn v.o. comply with the aspirations of the people