順應潮流
thuận ứng triều lưu
Hán Việt: thuận ứng triều lưu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 追隨時代或社會的發展方向。如:「當今世界各先進國家都已順應潮流,實行民主政治。」
Eng
- Cihui 順應潮流 hùnyìng cháoliú v.o. conform to the historical trend of the time