順手牽羊

shùn shǒu qiān yáng thuận thủ khiên dương

Hán Việt: thuận thủ khiên dương · Pinyin: shùn shǒu qiān yáng

Tổng quan

nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê。比喻順便拿走人的家東西。

Cấu tạo: (thuận) + (thủ) + (khiên) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ) | nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi mượn gió bẻ măng; tiện tay dắt trộm dê。比喻順便拿走人的家東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁便順勢,取走他人的財物。《黃繡球》第三回:「這一天見來的很是不少,黃通理更代為躊躇,怕的是越來越多,容不下去,而且難免有趁火打劫,順手牽羊的事。」比喻趁機行事,容易而不費力。元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「是我把右手帶住馬,左手揪著他眼扎毛,順手牽羊一般牽他回來了。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to lead away a goat while passing by (idiom)|fig. to opportunistically pocket sb's possessions and walk off
  • Cihui lit. to lead away a goat while passing by (idiom); fig. to opportunistically pocket sb's possessions and walk off