順水人情
thuận thủy nhân tình
Hán Việt: thuận thủy nhân tình · Pinyin: shùn shuǐ rén qíng
Tổng quan
giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ thuận nước giong thuyền。不費力的人情;順便給人的好處。
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp đỡ người khác với chi phí nhỏ thuận nước giong thuyền。不費力的人情;順便給人的好處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不費氣力的人情。《東周列國志》第九九回:「守將和軍卒都受了賄賂,落得做個順水人情。」。《官場現形記》第四四回:「有幾家年禮未被前任收去的,聽了他話,樂得做個順水人情。」
Eng
- CC-CEDICT to do sb a favor at little cost
- Cihui to do sb a favor at little cost