順水推船

shùn shuǐ tuī chuán thuận thủy thôi thuyền

Hán Việt: thuận thủy thôi thuyền · Pinyin: shùn shuǐ tuī chuán

Tổng quan

nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước | nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Cấu tạo: (thuận) + (thủy) + (thôi) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước | nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順著水流的方向推船。比喻順應情勢行事。元.康進之《李逵負荊》第三折:「你休得順水推船,偏不許我過河拆橋。」《文明小史》第一三回:「與其將來走入邪路,一發而不可收,何如我此時順水推船,借了洋人勢力,籠絡他們,預弭將來之患,豈不是好?」也作「順水推舟」、「順水行舟」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to push the boat with the current|fig. to take advantage of the situation for one's own benefit
  • Cihui lit. to push the boat with the current; fig. to take advantage of the situation for one's own benefit