順水行船
thuận thủy hành thuyền
Hán Việt: thuận thủy hành thuyền · Pinyin: shùn shuǐ xíng chuán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻阿諛趨附。如:「他最擅長順水行船,逢迎拍馬。」
Eng
- Cihui 順水行船 hùnshuǐxíngchuán id. 1. opportunistic 2. facile