順竿兒爬

thuận can nhi ba

Hán Việt: thuận can nhi ba

Tổng quan

lựa gió phất cờ: lựa gió bẻ măng/lựa cọng bò lên

Cấu tạo: (thuận) + 竿 (can) + (nhi) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lựa gió phất cờ; lựa gió bẻ măng; lựa cọng bò lên。比喻迎合人意,隨聲附和。
  • Cihui lựa gió phất cờ: lựa gió bẻ măng/lựa cọng bò lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻迎合人意,隨聲附和。如:「見風使舵,順竿兒爬,都是鄉愿的作為。」

Eng

  • Cihui 順竿兒爬 hùngānr pá v.p. 1. follow sb.'s cue 2. ride on sb.'s coattail