順耳
thuận nhĩ
Hán Việt: thuận nhĩ · Pinyin: shùn ěr
Tổng quan
êm tai 話 dễ nghe; thuận tai; xuôi tai; lọt tai。合乎心意,聽著舒服。
Nghĩa
Việt
- Cihui êm tai 話 dễ nghe; thuận tai; xuôi tai; lọt tai。合乎心意,聽著舒服。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和順悅耳。《文選.曹丕.與朝歌令吳質書》:「高談娛心,哀箏順耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 和顺悦耳; 多指合乎心意﹐听着舒服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.和顺悦耳。 2.多指合乎心意﹐听着舒服。
Eng
- CC-CEDICT pleasing to the ear
- Cihui pleasing to the ear