順藤摸瓜
thuận đằng mạc qua
Hán Việt: thuận đằng mạc qua · Pinyin: shùn téng mō guā
Tổng quan
nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa | theo dấu vết để lần ra sự việc tìm hiểu nguồn gốc; tìm hiểu cội nguồn。比喻沿著發現的線索追究根底。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: theo dây leo để lấy được quả dưa | theo dấu vết để lần ra sự việc tìm hiểu nguồn gốc; tìm hiểu cội nguồn。比喻沿著發現的線索追究根底。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順著瓜藤可以摸到瓜。比喻沿著線索追究,可以得到結果。如:「警方目前已掌握了有力的線索,順藤摸瓜,相信近日內必能偵破此案。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to follow the vine to get to the melon|to track sth following clues
- Cihui lit. to follow the vine to get to the melon; to track sth following clues