預備

yù bèi dự bị

Hán Việt: dự bị · Pinyin: yù bèi

Tổng quan

chuẩn bị | sẵn sàng | sự chuẩn bị | dự bị ắp sẵn trước cho đầy đủ. dự bị dự bị ☆Sắp sẵn trước cho đầy đủ. dự bị; chuẩn bị; sửa soạn; sẵn sàng。準備。 預備功課 chuẩn bị bài vở 春節你預備到哪兒去玩兒? dịp tết bạn dự định đi đâu chơi? 預備晚飯 chuẩn bị cơm tối.

Cấu tạo: (dự) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự bị dự bị ☆Sắp sẵn trước cho đầy đủ.
  • Cihui chuẩn bị | sẵn sàng | sự chuẩn bị | dự bị ắp sẵn trước cho đầy đủ. dự bị dự bị ☆Sắp sẵn trước cho đầy đủ. dự bị; chuẩn bị; sửa soạn; sẵn sàng。準備。 預備功課 chuẩn bị bài vở 春節你預備到哪兒去玩兒? dịp tết bạn dự định đi đâu chơi? 預備晚飯 chuẩn bị cơm tối.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事前準備。《儒林外史》第二○回:「弟婦一倒了頭,家裡一個錢也沒有,我店裡是騰不出來,就算騰出些須來,也不濟事。無計奈何,只得把預備著娘的衣衾棺木都把與他用了。」《紅樓夢》第四○回:「恐怕老太太高興,索性把船上划子、篙槳、遮陽幔子,都搬了下來預備著。」也作「豫備」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 预先安排或筹划;打算; 犹防备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.预先安排或筹划;打算。 2.犹防备。

Eng

  • CC-CEDICT to prepare|to make ready|preparation|preparatory
  • Cihui to prepare; to make ready; preparation; preparatory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打算 · 计划