預先判斷
dự tiên phán đoạn
Hán Việt: dự tiên phán đoạn
Tổng quan
xử trước (trước khi thẩm tra kỹ lưỡng...), lên án trước, kết án trước (trước khi xử), sớm xét đoán, vội phê phán, vội đánh giá (ai, hành động gì...)
Nghĩa
Việt
- Cihui xử trước (trước khi thẩm tra kỹ lưỡng...), lên án trước, kết án trước (trước khi xử), sớm xét đoán, vội phê phán, vội đánh giá (ai, hành động gì...)