預見

yù jiàn dự kiến

Hán Việt: dự kiến · Pinyin: yù jiàn

Tổng quan

dự đoán | dự báo | tiên đoán | hình dung | khả năng dự báo | trực giác | tầm nhìn ó mặt và được thấy — Ý nghĩa có trước. dự kiến dự kiến ☆Có mặt và được thấy — Ý nghĩa có trước. 1. dự kiến; biết trước; thấy trước。根據事物的發展規律預先料到將來。 可以預見,我廠的生產水平幾年內將有很大的提高。 có thể biết trước, trình độ sản xuất của nhà máy chúng ta trong những năm tới sẽ được nâng cao rất nhiều. 2. dự báo。能預先料到將來的見識。 科學的預見 dự báo khoa…

Cấu tạo: (dự) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự kiến dự kiến ☆Có mặt và được thấy — Ý nghĩa có trước.
  • Cihui dự đoán | dự báo | tiên đoán | hình dung | khả năng dự báo | trực giác | tầm nhìn ó mặt và được thấy — Ý nghĩa có trước. dự kiến dự kiến ☆Có mặt và được thấy — Ý nghĩa có trước. 1. dự kiến; biết trước; thấy trước。根據事物的發展規律預先料到將來。 可以預見,我廠的生產水平幾年內將有很大的提高。 có thể biết trước, trình…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預先推想得見。如:「他一向勤勉奮發,出人頭地是可以預見的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据事物的发展规律预先料到将来:可以~,我厂的生产水平几年内将有很大的提高;能预先料到将来的见识:科学的~。

Eng

  • CC-CEDICT to foresee|to predict|to forecast|to envision|foresight|intuition|vision
  • Cihui to foresee; to predict; to forecast; to envision; foresight; intuition; vision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

料想 · 预料