料想

liào xiǎng liêu tưởng

Hán Việt: liêu tưởng · Pinyin: liào xiǎng

Tổng quan

mong đợi | phỏng đoán | nghĩ (điều gì đó có khả năng) ính toán suy nghĩ. liệu tưởng liệu tưởng ☆Tính toán suy nghĩ.

Cấu tạo: (liêu) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong đợi | phỏng đoán | nghĩ (điều gì đó có khả năng) ính toán suy nghĩ. liệu tưởng liệu tưởng ☆Tính toán suy nghĩ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揣測、猜想。《初刻拍案驚奇》卷一:「若得兄去在船中說說笑笑,有甚難過的日子?我們眾兄弟料想多是喜歡的。」《儒林外史》第三二回:「昨日擾了世兄這一席酒,我心裡快活極了!別人家料想也沒這樣有趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猜测(未来的事);预料:~不到|他~事情定能成功。

Eng

  • CC-CEDICT to expect|to presume|to think (sth is likely)
  • Cihui to expect; to presume; to think (sth is likely)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

意料 · 预想 · 预料 · 预见

Từ trái nghĩa

不料