料想
liêu tưởng
Hán Việt: liêu tưởng · Pinyin: liào xiǎng
Tổng quan
lường trước; dự đoán; đoán trước. không lường trước được; không ngờ. 他料想事情定能成功. anh ấy dự đoán sự việc nhất định sẽ thành công
猜测(未来的事); 预料:~不到, 他~事情定能成功。
揣測、猜想。《初刻拍案驚奇》卷一:「若得兄去在船中說說笑笑,有甚難過的日子?我們眾兄弟料想多是喜歡的。」《儒林外史》第三二回:「昨日擾了世兄這一席酒,我心裡快活極了!別人家料想也沒這樣有趣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tính toán suy nghĩ.; mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong, (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng, (thông tục) có mang, có thai tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, đoán được tính, đếm, ((thường) + among, in) tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến, coi, cho là, đoán, tính, đếm, (+ on, upon) dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghĩ, tưởng, cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại, tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (xem) host giả sử, giả thiết, giả định, đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...), cho rằng, tin, nghĩ rằng…
- Biên soạn 料想 iàoxiǎng v. expect; think; presume
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揣測、猜想。《初刻拍案驚奇》卷一:「若得兄去在船中說說笑笑,有甚難過的日子?我們眾兄弟料想多是喜歡的。」《儒林外史》第三二回:「昨日擾了世兄這一席酒,我心裡快活極了!別人家料想也沒這樣有趣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猜测(未来的事); 预料:~不到, 他~事情定能成功。
- Kaggle Zh-Vi bargain for
Eng
- Cihui to expect; to presume; to think (sth is likely)
- Tần suất từ 料想 iàoxiǎng v. expect; think; presume , Zhè ¹shì kěyǐ ∼ dào de. This could have been predicted
Đức
- Handedict annehmen
other
- Nguồn khác Tính toán suy nghĩ