预料

yù liàodự liêu

Hán Việt: dự liêu · Pinyin: yù liào

Tổng quan

dự liệu; liệu trước; đoán trước; tính trước; dự đoán. dự đoán về mặt nông nghiệp vùng này có thể tăng sản lượng 10 % so với năm ngoái; sự dự liệu; sự dự đoán. quả nhiên không ngoài dự đoán của anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

①事前推测难以预料, 我预料这事能成功, 非我所能预料。②事前的推测不出老师的预料, 当时的预料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事前的推測料想。如:「他的來到,真是出乎大家的預料。」

Cấu tạo: 預 (dự) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự dùng trước, sự hưởng trước, sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước, sự làm trước; sự nói trước, sự thúc đẩy, sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi, (y học) sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường, (âm nhạc) âm sớm sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong, sự tính trước, sự dự tính, lý do trông mong, điều mong đợi, (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài, khả năng (có thể xảy ra một việc gì), thời gian trung bình còn sống thêm (của người nào..., theo số liệu thống kê) sự loại trừ, sự trừ bỏ; sự ngăn…
  • Biên soạn v./n. expect; predict; anticipate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事前的推測料想。如:「他的來到,真是出乎大家的預料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①事前推测难以预料, 我预料这事能成功, 非我所能预料。②事前的推测不出老师的预料, 当时的预料。

Eng

  • Cihui to forecast; to anticipate; expectation
  • Tần suất từ v./n. expect; predict; anticipate , Lìshǐ zhèngshíle tā de ∼. History confirmed his prediction

Đức

  • Handedict Voraussicht

other

  • Nguồn khác Sắp đặt trước để đối phó với sự việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

意料 · 料想 · 预想 · 预见