預料

yù liào dự liêu

Hán Việt: dự liêu · Pinyin: yù liào

Tổng quan

dự báo | dự đoán | kỳ vọng ắp đặt trước để đối phó với sự việc. dự liệu dự liệu ☆Sắp đặt trước để đối phó với sự việc. 1. dự liệu; liệu trước; đoán trước; tính trước; dự đoán。事先推測。 預料這個地區農業方面可以比去年增產百分之十。 dự đoán về mặt nông nghiệp vùng này có thể tăng sản lượng 10 % so với năm ngoái 2. sự dự liệu; sự dự đoán。事先的推測。 果然不出他的預料。 quả nhiên không ngoài dự đoán của anh ấy.

Cấu tạo: (dự) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự liệu dự liệu ☆Sắp đặt trước để đối phó với sự việc.
  • Cihui dự báo | dự đoán | kỳ vọng ắp đặt trước để đối phó với sự việc. dự liệu dự liệu ☆Sắp đặt trước để đối phó với sự việc. 1. dự liệu; liệu trước; đoán trước; tính trước; dự đoán。事先推測。 預料這個地區農業方面可以比去年增產百分之十。 dự đoán về mặt nông nghiệp vùng này có thể tăng sản lượng 10 % so với năm ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事前的推測料想。如:「他的來到,真是出乎大家的預料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事前推测难以预料|我预料这事能成功|非我所能预料; 事前的推测不出老师的预料|当时的预料。
  • Tân Hoa Tự Điển ①事前推测难以预料|我预料这事能成功|非我所能预料。②事前的推测不出老师的预料|当时的预料。

Eng

  • CC-CEDICT to forecast|to anticipate|expectation
  • Cihui to forecast; to anticipate; expectation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

意料 · 料想 · 预想 · 预见