頓圓

đốn viên

Hán Việt: đốn viên

Tổng quan

ĐỐN VIÊN Lập tức hoàn thành viên mãn. Khuê Phong Tông Mật trong NĐHN q. 2 ghi: 真理即悟而頓圓。妄情息之而漸盡。頓圓如初生孩子。一日而肢體已全。漸修如長養成人。多年而志氣方立 Chân lý thì ngộ mà đốn viên, vọng tình dừng mà dần dần mới hết. Đốn viên

Cấu tạo: 顿 (đốn) + 圆 (viên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khuê Phong Tông Mật trong NĐHN q
  • Nguồn khác 2 ghi: 真理即悟而頓圓。妄情息之而漸盡。頓圓如初生孩子。一日而肢體已全。漸修如長養成人。多年而志氣方立 Chân lý thì ngộ mà đốn viên, vọng tình dừng mà dần dần mới hết
  • Nguồn khác Đốn viên như đứa bé mới sanh, một ngày tứ chi đều đủ
  • Nguồn khác Tiệm tu như nuôi dưỡng nó lớn lên thành người, phải nhiều năm thì chí khí mới lập

Từ liên quan

Gần nghĩa

頓圓教 · 圆丘 · 圆光 · 圆全 · 圆凿 · 圆台 · 圆号 · 圆周