頓足捶胸
đốn túc chúy hung
Hán Việt: đốn túc chúy hung · Pinyin: dùn zú chuí xiōng
Tổng quan
giậm chân đấm ngực: giận dữ
Nghĩa
Việt
- Cihui giậm chân đấm ngực: giận dữ
- Cihui giậm chân đấm ngực; giận dữ。見〖捶胸頓足〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 跺腳拍胸。形容悲痛或憤怒到了極點。《東遊記》第七回:「只見楊子哀號哽咽,頓足捶胸,撫棺長恨,欲拔劍自刎。」
Eng
- Cihui 頓足捶胸 ùnzúchuíxiōng f.e. stamp one's feet and beat one's breast