領先
lĩnh tiên
Hán Việt: lĩnh tiên · Pinyin: lǐng xiān
Tổng quan
dẫn đầu | dẫn trước 1. vượt lên đầu; dẫn đầu; dẫn trước; tiên phong。共同前進時走在最前面。 他邁開大步,領先登上了山頂。 anh ấy bước một bước dài, dẫn đầu lên đỉnh núi. 2. dẫn đầu; đi đầu (mức độ, thành tích)。比喻水平、成績等處於最前列。 這個縣的糧食產量處於全國領先地位。 sản lượng lương thực của huyện này ở vị trí dẫn đầu trong toàn quốc. 上半場二比一, 北京足球隊領先。 nửa hiệp đầu tỉ số 2:1, đội bóng Bắc Kinh đang dẫn trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui dẫn đầu | dẫn trước 1. vượt lên đầu; dẫn đầu; dẫn trước; tiên phong。共同前進時走在最前面。 他邁開大步,領先登上了山頂。 anh ấy bước một bước dài, dẫn đầu lên đỉnh núi. 2. dẫn đầu; đi đầu (mức độ, thành tích)。比喻水平、成績等處於最前列。 這個縣的糧食產量處於全國領先地位。 sản lượng lương thực của huyện này ở vị trí dẫn đầu trong toàn q…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居前,處於優勢。如:「這場棒球賽,中華隊一路領先,終場以五比零打敗來訪的外國隊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓超过同类型的人或事物,位于最前列。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓超过同类型的人或事物,位于最前列。
Eng
- CC-CEDICT to lead|to be in front
- Cihui to lead; to be in front