頭昏眼暗

tóu hūn yǎn àn đầu hôn nhãn ám

Hán Việt: đầu hôn nhãn ám · Pinyin: tóu hūn yǎn àn

Tổng quan

đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ) | chóng mặt | ngất xỉu | chóng mặt hoa mắt

Cấu tạo: (đầu) + (hôn) + (nhãn) + (ám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu óc quay cuồng và mắt tối sầm (thành ngữ) | chóng mặt | ngất xỉu | chóng mặt hoa mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭腦昏沉,視覺模糊。《初刻拍案驚奇》卷二三:「行修走到店門邊一看,只見一夥人團團圍住一個老者,你拉我扯,你問我問,纏得一個頭昏眼暗。」也作「頭昏眼花」、「頭昏眼暈」。

Eng

  • CC-CEDICT head spinning and eyes dark (idiom); dizzy|fainting|vertigo
  • Cihui head spinning and eyes dark (idiom); dizzy; fainting; vertigo